Van điều khiển điện VB3200 sử dụng thiết kế mô-đun và tương thích với nhiều bộ truyền động khác nhau (chẳng hạn như dòng PSQ/3810), hỗ trợ điều khiển tín hiệu 4-20mA. Thân van có khả năng chịu áp suất PN16-PN40 và phù hợp với môi trường nước/hơi nước/dầu. Các tính năng cốt lõi: độ rò rỉ thấp (≤ 0,05%), phản hồi nhanh (≤ 3 giây), lắp đặt mặt bích/ren linh hoạt, chuyên dụng để điều chỉnh chính xác các kịch bản điện áp trung và hạ thế trong HVAC, công nghiệp nhẹ và các ngành công nghiệp khác.





Thân van và mặt van | valve đĩa | nắp van | valve gốc | filler |
Đồng thau/đồng | 1Cr18Ni9+NBR | Đồng thau/đồng | 1Cr18Ni9 | nhiệt độ_PTFE NBR |

Model | Đường kính danh nghĩa | Kích thước chính (mm) | Kv | itinerary | Đóng th chênh lệch áp suất nhiệt độ_(KPa) | |||
hai chiều | ba chiều | L | nhiệt độ_H | H1 (ba chiều) | ||||
VB3200-25 | VB3300-25 | 25 | 10 | 250 | 8010 | 19 | 1400 | |
VB3200-32 | VB3300-32 | 32 | 120 | 260 | 85 | 16 | 22 | 800 |
VB3200-40 | VB3300-40 | 40 | 130 | 280 | 85 | 25 | 22 | 500 |
VB3200-50 | VB3300-50 | 50 | 150 | 300 | 90 | 40 | 22 | 400 |
VB3200-65 | VB3300-65 | 65 | 170 | 310 | 95 | 63 | 22 | 200 |
Lưu ý: Dữ liệu trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết chi tiết, vui lòng liên hệ bộ phận bán hàng của công ty.
Vận chuyển dầu khí bao gồm nhiều phương thức như đường ống và tàu, đồng thời là mắt xích cốt lõi của chuỗi cung ứng năng lượng.

Việc kiểm soát nguyên liệu hóa học bao gồm toàn bộ quá trình khai thác, lưu trữ và sản xuất, đảm bảo an toàn và ổn định quy trình.

Đường ống dẫn hơi nước nhiệt độ cao là cốt lõi của việc truyền năng lượng trong hệ thống điện, hỗ trợ vận hành hiệu quả các nhà máy nhiệt điện và điện hạt nhân.

Van kiểm soát chất lỏng trong nhiều ngành công nghiệp như năng lượng mới và điện tử, đảm bảo sản xuất an toàn và hiệu quả.


