Điều khiển bằng khí nén: được điều khiển bởi tín hiệu áp suất không khí 20-100kPa, phản hồi nhanh;
Điều chỉnh chính xác: Lõi van một chỗ đạt được hiệu suất bịt kín cao (rò rỉ ≤ 0,01%), phù hợp để kiểm soát chính xác tốc độ dòng chảy nhỏ;
Độ ổn định chịu áp lực: Vật liệu thân van có thể là thép đúc/thép không gỉ, có khả năng chịu áp suất PN16-PN40;
Bảo trì dễ dàng: Vỏ van thiết kế kết nối bu lông thuận tiện cho việc tháo gỡ và bảo trì.
Thích hợp cho việc điều tiết chất lỏng trong điều kiện làm việc khắc nghiệt như ngành hóa chất, dầu khí.





Thân van và mặt van | valve đĩa | valve gốc |
Sắt dẻo H200 | brass | thép không gỉ |

Đường kính danh nghĩa | L | A | nhiệt độ_H1 | H2 | H3 | H4 | nhiệt độ_H5 | C | H6 | Weight (KG) | ||||||
1.6/4.0 | 6.3/10.0 | 1.6/4.0 | 6.3/10.0 | 1.6/4.0 | 6.3/10.0 | 1.6/4.0 | 6.3/10.0 | 1.6/4.0 | 6.3/10.0 | 1.6/4.0 | 6.3/10.0 | |||||
20 | 150 | 230 | 285 | 126 | 138 | 271 | 286 | 298 | 286 | 298 | 43 | 49 | 220 | 180 | 21 | 24 |
25 | 160 | 230 | 285 | 126 | 138 | 271 | 286 | 298 | 286 | 298 | 48 | 54 | 220 | 180 | 22 | 25 |
32 | 180 | 260 | 285 | 134 | 142 | 297 | 302 | 310 | 302 | 310 | 57 | 61 | 220 | 180 | 24 | 30 |
40 | 200 | 260 | 285 | 157 | 165 | 297 | 325 | 333 | 325 | 333 | 66 | 70 | 220 | 180 | 32 | 42 |
50 | 230 | 300 | 285 | 167 | 187 | 297 | 335 | 345 | 335 | 345 | 80 | 84 | 220 | 180 | 38 | 50 |
65 | 290 | 340 | 360 | 199 | 204 | 375 | 437 | 442 | 437 | 442 | 92 | 97 | 265 | 240 | 62 | 78 |
80 | 310 | 380 | 360 | 214 | 219 | 375 | 452 | 457 | 452 | 457 | 100 | 105 | 265 | 240 | 67 | 82 |
100 | 350 | 430 | 360 | 229 | 240 | 375 | 467 | 478 | 467 | 478 | 120 | 125 | 265 | 240 | 83 | 102 |
125 | 400 | 500 | 470 | 263 | 280 | 455 | 524 | 541 | 524 | 541 | 134 | 138 | 315 | 304 | 132 | 170 |
150 | 480 | 550 | 470 | 293 | 300 | 455 | 554 | 561 | 554 | 561 | 156 | 163 | 315 | 304 | 160 | 190 |
200 | 600 | 650 | 470 | 358 | 364 | 455 | 619 | 625 | 619 | 625 | 199 | 206 | 315 | 304 | 245 | 285 |
Lưu ý:
1. Trọng lượng trong bảng là dữ liệu tiêu chuẩn không có phụ kiện và cũng có thể lắp đặt tay quay gắn bên.
2. Khoảng cách giữa các mặt bích của thân van có thể được sản xuất theo tiêu chuẩn do người dùng chỉ định, chẳng hạn như ANSI, JIS, DIN, v.v.
Lưu ý: Dữ liệu trên chỉ mang tính chất tham khảo. For details, please consult the company's sales department.
Vận chuyển dầu khí bao gồm nhiều phương thức như đường ống và tàu, đồng thời là mắt xích cốt lõi của chuỗi cung ứng năng lượng.

Việc kiểm soát nguyên liệu hóa học bao gồm toàn bộ quá trình khai thác, lưu trữ và sản xuất, đảm bảo an toàn và ổn định quy trình.

Đường ống dẫn hơi nước nhiệt độ cao là cốt lõi của việc truyền năng lượng trong hệ thống điện, hỗ trợ vận hành hiệu quả các nhà máy nhiệt điện và điện hạt nhân.

Van kiểm soát chất lỏng trong nhiều ngành công nghiệp như năng lượng mới và điện tử, đảm bảo sản xuất an toàn và hiệu quả.


