Van điều chỉnh áp suất tự vận hành là van điều khiển tự động được điều khiển bởi áp suất của chính môi trường, có thể đạt được sự điều chỉnh áp suất mà không cần năng lượng bên ngoài. Các tính năng cốt lõi của nó bao gồm:
Tự cung cấp năng lượng: được điều khiển bởi áp suất trung bình, tiết kiệm năng lượng và phù hợp với các tình huống không có nguồn điện/khí;
Độ chính xác cao: Độ chính xác điều chỉnh đạt ± 1% và phản hồi rất nhạy;
Cấu trúc đơn giản: kích thước nhỏ, dễ bảo trì, tỷ lệ hỏng hóc thấp;
Niêm phong đáng tin cậy: tỷ lệ rò rỉ ≤ 0,01%, chịu được áp suất cao và ăn mòn phương tiện truyền thông;
Áp dụng rộng rãi: Hỗ trợ khí/lỏng, chịu nhiệt độ -270oC~+650oC.
Thích hợp cho các kịch bản công nghiệp như ngành dầu khí và hóa chất yêu cầu kiểm soát áp suất ổn định.








Thân van và mặt van | valve đĩa | valve gốc |
Sắt dẻo H200 | brass | thép không gỉ |

Đường kính danh nghĩa DN(mm) | L | B | nhiệt độ_H5 | nhiệt độ_H | |||||||||||||
nhiệt độ_PN16 | PN63 | A=176 | A=195 | nhiệt độ_A=230 | nhiệt độ_A=280 | A=308 | |||||||||||
Phạm vi điều chỉnh áp suất (KPa) | |||||||||||||||||
120-300 | 480-1000 | 120-300 | 480-1000 | 280-500 | 40-60 | 60-140 | 120-130 | 480-1000 | 15-50 | 40-80 | 60-140 | ||||||
20 | 150 | 230 | 383 | 43 | 585 | 585 | 一 | 一 | 595 | 595 | 595 | 一 | 一 | 一 | 一 | 一 | |
25 | 160 | 230 | 383 | 48 | 585 | 585 | 一 | 一 | 595 | 595 | 595 | 一 | 一 | 一 | 一 | 一 | |
32 | 180 | 260 | 512 | 57 | 595 | 595 | 一 | 一 | 605 | 一 | 一 | 一 | 一 | 605 | 605 | 605 | |
40 | 200 | 260 | 512 | 66 | 610 | 610 | 一 | 一 | 620 | 一 | 一 | 一 | 一 | 620 | 620 | 620 | |
50 | 230 | 300 | 603 | 80 | 620 | 620 | 一 | 一 | 630 | 一 | 一 | 一 | 一 | 630 | 630 | 630 | |
65 | 290 | 340 | 862 | 92 | 一 | 一 | 720 | 720 | 730 | 一 | 一 | 一 | 一 | 730 | 730 | 730 | |
80 | 310 | 380 | 862 | 100 | 一 | 一 | 732 | 732 | 745 | 一 | 一 | 一 | 一 | 745 | 745 | 745 | |
100 | 350 | 430 | 1023 | 120 | 一 | 一 | 750 | 750 | 760 | 一 | 一 | 一 | 一 | 760 | 760 | 760 | |
125 | 400 | 500 | 1380 | 134 | 一 | 一 | 一 | 一 | 790 | 一 | 一 | 790 | 790 | 790 | 790 | 790 | |
150 | 480 | 550 | 1380 | 156 | 一 | 一 | 一 | 一 | 805 | 一 | 一 | 805 | 805 | 805 | 805 | 805 | |
200 | 600 | 650 | 1800 | 199 | 一 | 一 | 一 | 一 | 855 | 一 | 一 | 855 | 855 | 855 | 855 | 855 | |
Lưu ý: Dữ liệu trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết chi tiết, vui lòng liên hệ bộ phận bán hàng của công ty.
Vận chuyển dầu khí bao gồm nhiều phương thức như đường ống và tàu, đồng thời là mắt xích cốt lõi của chuỗi cung ứng năng lượng.

Việc kiểm soát nguyên liệu hóa học bao gồm toàn bộ quá trình khai thác, lưu trữ và sản xuất, đảm bảo an toàn và ổn định quy trình.

Đường ống dẫn hơi nước nhiệt độ cao là cốt lõi của việc truyền năng lượng trong hệ thống điện, hỗ trợ vận hành hiệu quả các nhà máy nhiệt điện và điện hạt nhân.

Van kiểm soát chất lỏng trong nhiều ngành công nghiệp như năng lượng mới và điện tử, đảm bảo sản xuất an toàn và hiệu quả.


