Van giảm áp khí Piston thí điểm

Van giảm áp khí piston thí điểm là van điều chỉnh tự động được sử dụng trong đường ống dẫn khí (như không khí, nitơ, hydro, v.v.). Nó điều khiển piston của van chính di chuyển bằng cách cảm nhận sự thay đổi áp suất đầu ra thông qua van điều khiển, điều chỉnh độ mở của van chính, đạt được mức giảm áp suất của khí đầu vào áp suất cao và duy trì áp suất đầu ra ổn định.

  • Phản hồi ổn định điện áp mạnh mẽ
  • Hoạt động ít tiếng ồn
  • Khả năng ứng dụng ở nhiệt độ cao
  • Đơn giản trong bảo trì
  • Khả năng làm kín tốt
  • Độ bền và tuổi thọ cao
  • Kiểm soát áp suất chính xác
  • Khả năng chịu điện áp cao
Phản hồi ổn định điện áp mạnh mẽ
  • Đáp ứng ổn định điện áp mạnh
    01
    Khi áp suất đầu vào dao động hoặc tốc độ dòng chảy thay đổi, piston sẽ tự động điều chỉnh độ mở của van chính để nhanh chóng duy trì áp suất đầu ra ổn định.
Hoạt động ít tiếng ồn
  • Hoạt động tiếng ồn thấp
    01
    Tối ưu hóa thiết kế hợp lý giúp cải thiện sự phân phối luồng hơi nước, giảm tiếng ồn khi vận hành một cách hiệu quả và tăng cường sự thoải mái trong môi trường làm việc.
Khả năng ứng dụng ở nhiệt độ cao
  • Khả năng áp dụng nhiệt độ cao
    01
    Thân van được làm bằng vật liệu chống ăn mòn (chẳng hạn như thép carbon hoặc thép không gỉ) và có thể chịu được nhiệt độ lên tới 425 °C, làm cho nó phù hợp với môi trường nhiệt độ cao như nồi hơi công nghiệp.
Đơn giản trong bảo trì
  • Bảo trì đơn giản
    01
    Xây dựng mô-đun (chẳng hạn như thiết kế riêng biệt của van thí điểm và van chính), dễ dàng thay thế và vệ sinh linh kiện, giảm chi phí bảo trì lâu dài.
Khả năng làm kín tốt
  • Hiệu suất niêm phong tốt
    01
    Tối ưu hóa thiết kế làm kín giữa piston và bệ van giúp giảm nguy cơ rò rỉ và cải thiện độ an toàn và hiệu quả của hệ thống.
Độ bền và tuổi thọ cao
  • Độ bền và tuổi thọ dài
    01
    Cơ cấu piston có khả năng chống mài mòn mạnh và chịu được nhiệt độ cao và áp suất cao hơn so với cấu trúc màng mỏng, giảm mài mòn và kéo dài tuổi thọ của thiết bị.
Kiểm soát áp suất chính xác
  • Kiểm soát áp suất chính xác
    01
    Áp dụng cấu trúc thí điểm, độ chính xác điều chỉnh cao và độ lệch áp suất đầu ra không lớn hơn 5% giá trị cài đặt, đảm bảo áp suất hơi ổn định.
Khả năng chịu điện áp cao
  • Khả năng chịu điện áp cao
    01
    Van giảm áp hơi kiểu piston thích hợp cho dải áp suất cao (lên đến vài trăm thanh) và có thể xử lý hiệu quả các điều kiện áp suất cao trong hệ thống hơi nước nhiệt độ cao.
Vật liệu thành phần chính

Tên phần

Material

Tên phần

Material

Thân van, nắp van, nắp đáy

WCB

Ghế van dẫn hướng và thân van dẫn hướng

2Cr13

Đĩa đệm van

2Cr13

diaphragm

nhiệt độ_1Cr18Ni9Ti

lót xi lanh

2Cr13/25 (mạ crom cứng)

Lò xo van chính

50CrVA

piston

2Cr13/hợp kim đồng

Lò xo chính của van thí điểm

50CrVA

vòng piston

gang hợp kim

điều chỉnh mùa xuân

60Si2Mn

Thông số kỹ thuật & kích thước hiệu suất
  • Áp suất danh nghĩa PN
    1.6/2.5/4.0/6.4/10.0/16.0
  • Vỏ F
    P x 1.5
  • Áp suất niêm phong
    P x 1.1
  • Trung bình
    Môi trường nước và chất lỏng không ăn mòn
  • Nhiệt độ (℃)
    0℃~80℃

Nominal

Diameter

DN(mm)

kích thước tổng thể

L

nhiệt độ_H

nhiệt độ_H1

1.6

nhiệt độ_2,5MPa

4.0MPa

15

160

180

295

90

20

160

180

330

98

25

180

200

330

110

32

200

220

330

110

40

220

240

345

125

50

250

270

345

125

65

280

300

350

130

80

310

330

385

160

100

350

380

385

170

125

400

450

400

200

150

450

500

415

210

200

500

550

475

240

250

650

650

525

290

300

800

800

580

335

350

850

850

620

375

400

900

900

660

405

450

900

900

730

455

500

950

950

750

465



Nominal

Diameter

DN(mm)

kích thước tổng thể

L

nhiệt độ_H

nhiệt độ_H1

6.4MPa

10.0/

16.0MPa

15

180

180

305

100

20

180

200

340

105

25

200

220

340

120

32

220

230

340

120

40

240

240

355

135

50

270

300

355

135

65

300

340

360

140

80

330

360

395

170

100

380

380

400

185

125

450

450

415

215

150

500

500

430

225

200

550

550

495

260

250

650

650

545

310

300

800

800

600

355

350

850

850

640

395

400

900

900

690

435

500

950



780

495



Nominal

Diameter

DN(mm)

Cv

15

1

20

2.5

25

4

32

6.5

40

9

50

16

65

25

80

36

100

64

125

100

150

140

200

250

250

400

300

570

350

780

400

1020

500

1500

Lưu ý: Dữ liệu trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết chi tiết, vui lòng liên hệ bộ phận bán hàng của công ty.

Ứng dụng van
  • Vận tải dầu khí

    Vận chuyển dầu khí bao gồm nhiều phương thức như đường ống và tàu, đồng thời là mắt xích cốt lõi của chuỗi cung ứng năng lượng.

  • Kiểm soát nguyên liệu hóa học

    Việc kiểm soát nguyên liệu hóa học bao gồm toàn bộ quá trình khai thác, lưu trữ và sản xuất, đảm bảo an toàn và ổn định quy trình.

  • Đường ống hơi nhiệt độ cao trong hệ thống điện

    Đường ống dẫn hơi nước nhiệt độ cao là cốt lõi của việc truyền năng lượng trong hệ thống điện, hỗ trợ vận hành hiệu quả các nhà máy nhiệt điện và điện hạt nhân.

  • Các ngành công nghiệp khác

    Van kiểm soát chất lỏng trong nhiều ngành công nghiệp như năng lượng mới và điện tử, đảm bảo sản xuất an toàn và hiệu quả.

Khuyến nghị liên quan
Luôn kết nối với chúng tôi.
Phản hồi trực tuyến 24 giờ, đội ngũ chuyên nghiệp để trả lời tất cả các câu hỏi của bạn, Chào mừng bạn đến liên hệ với chúng tôi để tùy chỉnh giải pháp độc quyền của bạn.
WeChat
Quét mã QR bằng WeChat