Định vị cần thiết
Van điện từ kết nối mặt bích được thiết kế đặc biệt cho các đường ống có đường kính DN50 trở lên, điều khiển từ xa việc bật/tắt môi trường chất lỏng/khí có đường kính lớn (nước, hơi nước, khí nén, v.v.) thông qua tín hiệu điện.
Core đặc điểm cấu trúc
Kết nối mặt bích: Các tấm mặt bích tiêu chuẩn (như ANSI/DIN) được lắp đặt ở cả hai đầu của thân van và đường ống được cố định chắc chắn bằng bu lông để thích ứng với điều kiện áp suất cao (10-40 bar) và chống rung và rò rỉ.
Thiết kế cỡ nòng lớn: có đường kính ≥ DN50 (tối đa) DN300), nó đáp ứng nhu cầu vận chuyển lưu lượng cao (chẳng hạn như điều khiển đường ống chính).
Sử dụng kép chất lỏng và khí: Lõi van được làm bằng thép không gỉ/hợp kim chống ăn mòn và bộ phận bịt kín tương thích với vật liệu NBR/PTFE, tương thích với chất lỏng (nước, dầu) và khí (hơi nước, khí đốt).
Nguyên lý dẫn động lõi
Áp dụng cấu trúc piston thí điểm: Sau khi cuộn dây điện từ được cấp điện, lõi van chính được dẫn động bởi áp suất của chính môi chất, đạt mức tiêu thụ điện năng thấp (15-30W) và đóng mở nhanh (≤ 1 giây).







Tên phần | valve body | nắp van | bóng nổi | Khung đòn bẩy | lever | Đầu nhồi bông |
material | gang dẻo | gang dẻo | thép không gỉ | thép không gỉ | đồng nhôm | đồng nhôm |

Model | kích thước tổng thể | Kích thước mặt bích | ||||||
nhiệt độ_H | L | D | D1 | D2 | n-d | b | f | |
ZCS-25F | 130 | 140 | 115 | 85 | 65 | nhiệt độ_Φ4-14 | 16 | 3 |
ZCS-32F | 137 | 155 | 140 | 100 | 76 | nhiệt độ_φ4-18 | 18 | 3 |
nhiệt độ_ZCS-40F | 152 | 155 | 150 | 110 | 84 | nhiệt độ_Φ4-18 | 18 | 3 |
ZCS-50F | 152 | 175 | 165 | 125 | 99 | nhiệt độ_Φ4-18 | 20 | 3 |
ZCS-65F | 222 | 265 | 185 | 145 | 118 | nhiệt độ_φ4-18 | 20 | 3 |
ZCS-80F | 139 | 285 | 200 | 160 | 132 | nhiệt độ_φ8-18 | 20 | 3 |
nhiệt độ_ZCS-100F | 255 | 325 | 220 | 180 | 156 | nhiệt độ_φ8-18 | 22 | 3 |
ZCS-125F | 416 | 365 | 250 | 210 | 184 | nhiệt độ_Φ8-18 | 22 | 3 |
nhiệt độ_ZCS-150F | 440 | 405 | 285 | 240 | 211 | nhiệt độ_Φ8-22 | 24 | 3 |
ZCS-200F | 443 | 460 | 340 | 295 | 266 | nhiệt độ_Φ8-22 | 24 | 3 |
ZCS-250F | 493 | 520 | 395 | 350 | 319 | nhiệt độ_φ12-22 | 26 | 3 |
ZCS-300F | 549 | 575 | 445 | 400 | 370 | nhiệt độ_φ12-22 | 26 | 4 |
Lưu ý: Dữ liệu trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết chi tiết, vui lòng liên hệ bộ phận bán hàng của công ty.
Vận chuyển dầu khí bao gồm nhiều phương thức như đường ống và tàu, đồng thời là mắt xích cốt lõi của chuỗi cung ứng năng lượng.

Việc kiểm soát nguyên liệu hóa học bao gồm toàn bộ quá trình khai thác, lưu trữ và sản xuất, đảm bảo an toàn và ổn định quy trình.

Đường ống dẫn hơi nước nhiệt độ cao là cốt lõi của việc truyền năng lượng trong hệ thống điện, hỗ trợ vận hành hiệu quả các nhà máy nhiệt điện và điện hạt nhân.

Van kiểm soát chất lỏng trong nhiều ngành công nghiệp như năng lượng mới và điện tử, đảm bảo sản xuất an toàn và hiệu quả.


