Một thiết bị điều khiển đường ống được phát triển từ van cổng, có khả năng đóng mở nhanh chóng bằng cách điều khiển thân van lên xuống thông qua vòng quay bánh răng 90 °. Nó có đặc điểm là cấu trúc nhỏ gọn, độ kín chắc chắn và mô-men xoắn vận hành thấp. Ghế dẫn hướng lõi van và lỗ tiết lưu được thiết kế để tạo thành bề mặt bịt kín tự làm sạch dạng xoáy trong quá trình xả, phù hợp để xả tạp chất hiệu quả trong các hệ thống như nồi hơi và đường ống công nghiệp. Vật liệu có thể được lựa chọn từ các hợp kim chịu áp lực như thép đúc để đáp ứng yêu cầu về điều kiện làm việc ở nhiệt độ cao và áp suất cao.






Tên phần | Material |
Thân van và nắp van | WCB thép đúc |
Trục bánh răng thân van | Thép không gỉ crom 2Cr13 |
Đĩa van và ghế | Thép không gỉ crom 2Cr13 |
filler | Dây amiăng than chì |
handle | WCB thép đúc |
spring | Copper |

Nominal Diameter DN(mm) | nhiệt độ_PN1.6MPa | nhiệt độ_cân nhiệt độ_(kg) | ||||||||
L | D | D1 | D2 | D6 | b | Z-Φd | nhiệt độ_H | nhiệt độ_L0 | ||
25 | 160 | 115 | 85 | 65 | - | 14 | 4-14 | 160 | 180 | 10 |
32 | 200 | 135 | 100 | 78 | - | 16 | 4-18 | 180 | 200 | 11 |
40 | 230 | 145 | 110 | 85 | - | 16 | 4-18 | 220 | 220 | 16 |
50 | 250 | 160 | 125 | 100 | - | 16 | 4-18 | 230 | 240 | 20 |
65 | 265 | 180 | 145 | 120 | - | 18 | 4-18 | 250 | 280 | 28 |
80 | 280 | 195 | 160 | 135 | - | 20 | 8-18 | 280 | 350 | 38 |
nhiệt độ_PN2.5MPa | ||||||||||
25 | 160 | 115 | 85 | 65 | - | 16 | 4-14 | 160 | 180 | 10 |
32 | 200 | 135 | 100 | 78 | - | 18 | 4-18 | 180 | 200 | 11 |
40 | 200 | 145 | 110 | 85 | - | 18 | 4-18 | 220 | 220 | 16 |
50 | 250 | 160 | 125 | 100 | - | 20 | 4-18 | 230 | 240 | 20 |
65 | 265 | 180 | 145 | 120 | - | 22 | 8-18 | 250 | 280 | 28 |
80 | 280 | 195 | 160 | 135 | - | 22 | 8-18 | 280 | 350 | 38 |
nhiệt độ_PN4.0MPa | ||||||||||
25 | 160 | 115 | 85 | 65 | 58 | 16 | 4-14 | 160 | 180 | 10 |
32 | 180 | 135 | 100 | 78 | 66 | 18 | 4-18 | 180 | 200 | 11 |
40 | 230 | 145 | 110 | 85 | 76 | 18 | 4-18 | 220 | 220 | 16 |
50 | 250 | 160 | 125 | 100 | 88 | 20 | 4-18 | 230 | 240 | 20 |
65 | 265 | 180 | 145 | 120 | 110 | 22 | 8-18 | 250 | 280 | 28 |
80 | 280 | 195 | 160 | 135 | 121 | 22 | 8-18 | 280 | 350 | 38 |
Lưu ý:Phạm vi áp suất là 1,6MPa ~ 4,0MPa. Dữ liệu trên chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ bộ phận bán hàng của công ty để biết chi tiết.
Vận chuyển dầu khí bao gồm nhiều phương thức như đường ống và tàu, đồng thời là mắt xích cốt lõi của chuỗi cung ứng năng lượng.

Việc kiểm soát nguyên liệu hóa học bao gồm toàn bộ quá trình khai thác, lưu trữ và sản xuất, đảm bảo an toàn và ổn định quy trình.

Đường ống dẫn hơi nước nhiệt độ cao là cốt lõi của việc truyền năng lượng trong hệ thống điện, hỗ trợ vận hành hiệu quả các nhà máy nhiệt điện và điện hạt nhân.

Van kiểm soát chất lỏng trong nhiều ngành công nghiệp như năng lượng mới và điện tử, đảm bảo sản xuất an toàn và hiệu quả.


