Van dao giấu tay là loại van điều khiển dòng chất lỏng thông qua vận hành thủ công. Thân van của nó sử dụng cấu trúc thân ẩn (không lộ ra bên ngoài thân van) và được trang bị cổng dao để đóng mở.
Thiết kế lõi: Thân van là một cấu trúc hình tấm phẳng, tạo thành một vòng đệm hai chiều với tấm cổng thông qua các khối nén hình nêm. Bề mặt bịt kín có thể loại bỏ các chất cặn (như hắc ín và bụi), đồng thời có khả năng chống mài mòn và đáng tin cậy trong việc bịt kín;
Trường hợp áp dụng: Được thiết kế đặc biệt cho các đường ống chứa các hạt, độ nhớt cao hoặc môi trường ăn mòn (như khí than, bùn mỏ), các kết nối kiểu kẹp hỗ trợ, cấu trúc nhỏ gọn và khả năng chống dòng chảy thấp;
Vật liệu và ưu điểm: Thân van thường được làm bằng vật liệu chịu áp lực như gang và thép không gỉ, có đặc tính lực cắt mạnh, bảo trì thuận tiện và tuổi thọ lâu dài.





Thân van, nắp trên | Thép cacbon, thép không gỉ |
ram | thép không gỉ |
valve gốc | thép không gỉ |
vòng đệm | Cao su, tetrachloroethylene, thép không gỉ, hợp kim cứng |

Nominal Diameter DN(mm) | nhiệt độ_PN1.0MPa | ||||||
L | D | D1 | D2 | nhiệt độ_H | nhiệt độ_N-Th | D0 | |
150 | 70 | 280 | 240 | 210 | 475 | nhiệt độ_8-M20 | 280 |
200 | 80 | 335 | 295 | 260 | 540 | nhiệt độ_8-M20 | 360 |
250 | 85 | 390 | 350 | 320 | 630 | nhiệt độ_12-M20 | 360 |
300 | 100 | 440 | 400 | 368 | 780 | nhiệt độ_12-M20 | 400 |
350 | 100 | 500 | 460 | 428 | 885 | nhiệt độ_16-M20 | 400 |
400 | 110 | 565 | 515 | 482 | 990 | nhiệt độ_16-M22 | 400 |
450 | 120 | 615 | 565 | 532 | 1100 | 20-M22 | 530 |
500 | 130 | 670 | 620 | 585 | 1200 | 20-M22 | 530 |
600 | 140 | 780 | 725 | 685 | 1450 | 20-M27 | 600 |
700 | 165 | 895 | 840 | 800 | 1700 | 24-M27 | 600 |
800 | 190 | 1010 | 950 | 905 | 2000 | 24-M30 | 680 |
900 | 200 | 1110 | 1050 | 1005 | 2300 | 28-M30 | 680 |
1000 | tạm thời_/ | 1220 | 1160 | 1150 | 2780 | 28-M33 | Được trang bị trí thông minh năng lượng điện |
1200 | tạm thời_/ | 1450 | 1380 | 1325 | 3360 | 32-M36 | |
1400 | tạm thời_/ | 1675 | 1590 | 1525 | 3920 | 36-M39 | |
1600 | tạm thời_/ | 1915 | 1820 | 1750 | 4480 | 40-M45 | |
Lưu ý:Phạm vi áp suất là 1,0MPa ~ 16,0MPa. Dữ liệu trên chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ bộ phận bán hàng của công ty để biết chi tiết.
Vận chuyển dầu khí bao gồm nhiều phương thức như đường ống và tàu, đồng thời là mắt xích cốt lõi của chuỗi cung ứng năng lượng.

Việc kiểm soát nguyên liệu hóa học bao gồm toàn bộ quá trình khai thác, lưu trữ và sản xuất, đảm bảo an toàn và ổn định quy trình.

Đường ống dẫn hơi nước nhiệt độ cao là cốt lõi của việc truyền năng lượng trong hệ thống điện, hỗ trợ vận hành hiệu quả các nhà máy nhiệt điện và điện hạt nhân.

Van kiểm soát chất lỏng trong nhiều ngành công nghiệp như năng lượng mới và điện tử, đảm bảo sản xuất an toàn và hiệu quả.


