Van bi hàn hoàn toàn được chôn trực tiếp (chôn)

Là loại van chôn trực tiếp dưới lòng đất, sử dụng kết cấu tích hợp được hàn hoàn toàn, không cần giếng van, có khả năng bịt kín chắc chắn, chịu áp lực cao và chống ăn mòn. Nó phù hợp cho các đường ống ngầm như khí đốt và sưởi ấm, với chi phí bảo trì thấp và tuổi thọ dài.

  • Bảo mật và mở rộng chức năng
  • Khả năng thích ứng với vật liệu và điều kiện làm việc
  • Tính khả thi về kinh tế của việc lắp đặt, vận hành và bảo trì.
  • Thiết kế kết cấu và gia cố lớp bịt kín
Bảo mật và mở rộng chức năng
  • 01
    Phòng chống rò rỉ và bảo vệ khẩn cấp

    Thiết kế niêm phong đôi (kim loại+vật liệu đàn hồi), tăng cường lực bịt kín bằng áp suất trung bình, không rò rỉ trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.

    Cấu trúc chống cháy và chống tĩnh điện đảm bảo tính toàn vẹn của van trong trường hợp khẩn cấp như hỏa hoạn.

  • 02
    Hỗ trợ vận hành thông minh

    Hỗ trợ điều khiển bằng điện, khí nén hoặc từ xa (chẳng hạn như tín hiệu RTU) để đáp ứng nhu cầu hoạt động từ xa của môi trường dưới lòng đất.

    Thiết kế mô-men xoắn thấp, đóng mở nhanh với 90 ° xoay, dễ vận hành và đáp ứng.

Khả năng thích ứng với vật liệu và điều kiện làm việc
  • 01
    Chống ăn mòn và chống chịu môi trường khắc nghiệt

    Vật liệu thân van phù hợp với đường ống (chẳng hạn như PERT, thép không gỉ), tránh ăn mòn điện hóa và tốc độ ăn mòn hàng năm thấp từ 0,1mm trở xuống.

    Chịu được các môi trường ăn mòn như hydro sunfua và axit kiềm, thích hợp để vận chuyển các chất lỏng có nguy cơ cao như khí tự nhiên và dầu mỏ.

  • 02
    Khả năng tương thích áp suất cao và nhiệt độ cao

    Cấu trúc hàn có thể chịu được mức áp suất trên PN25 và phù hợp với các tình huống áp suất cao như đường ống sưởi ấm và đường ống dẫn đường dài.

    Vật liệu bịt kín có phạm vi chịu nhiệt độ rộng (-40 ° C ~ 350 ° C), đáp ứng yêu cầu của môi trường nhiệt độ cao như hơi nước và dầu truyền nhiệt.

Tính khả thi về kinh tế của việc lắp đặt, vận hành và bảo trì.
  • 01
    Thi công chôn lấp trực tiếp tiết kiệm chi phí

    Không cần xây dựng giếng van, giảm chi phí xây dựng dân dụng từ 30% -50% và rút ngắn thời gian thi công hơn 50%, đặc biệt phù hợp với các khu vực dày đặc đường ống ngầm đô thị.

    Cấu trúc nhỏ gọn giúp tiết kiệm không gian lắp đặt và giảm độ phức tạp khi thi công.

  • 02
    Bảo trì miễn phí và lâu dài

    Khả năng chống lão hóa của gioăng cao su fluororubber đã được cải thiện gấp ba lần và tuổi thọ của chúng có thể lên tới hơn 15 năm (được xác minh ở -40 ° C ~ 80 ° C), cho thấy những ưu điểm vượt trội so với các loại van truyền thống với chu kỳ bảo trì từ 2-3 năm.

    Chi phí bảo trì trong toàn bộ vòng đời gần bằng 0 và các vòng đệm bị mòn có thể được tự động bù đắp bằng lò xo mà không cần phải thay thế thường xuyên.

Thiết kế kết cấu và gia cố lớp bịt kín
  • 01
    Đúc tích hợp hàn hoàn toàn

    Thân van và đường ống được kết nối bằng hàn hoàn toàn, loại bỏ các phương pháp kết nối truyền thống như mặt bích và bu lông, giảm rủi ro rò rỉ và cải thiện đáng kể hiệu suất bịt kín.

    Cấu trúc hàn giúp tăng cường độ bền tổng thể, có khả năng chống địa chấn và áp suất tốt hơn so với các loại van loại chia đôi, đồng thời có thể chịu được áp lực đất và tác động cơ học trong môi trường bị chôn vùi.

  • 02
    Chức năng chống xói mòn và tự làm sạch

    Đế van và quả cầu được thiết kế cách ly, sao cho các tạp chất trong môi trường không thể xả trực tiếp vào bề mặt bịt kín, tránh tình trạng đóng van lỏng lẻo.

    Khi quả cầu quay, cặn có thể được loại bỏ và lò xo mặt van đàn hồi sẽ bù đắp độ mòn, duy trì độ tin cậy bịt kín lâu dài.

Vật liệu thành phần chính

Tên phần

Material

Thân van, nắp van, giá đỡ

WCB

ZG1Cr18Ni9Ti

ZG0Cr18Ni12Mo2Ti

sphere

Mạ crom cứng ZG2Cr13

ZG1Cr18Ni9Ti/HF

ZG0Cr18Ni12Mo2Ti/HF

valve gốc

2Cr13

nhiệt độ_1Cr18Ni9Ti

OCr18Ni12Mo2Ti

valve chỗ ngồi

PTFE/2Cr13

1Cr18Ni9Ti/HF

OCr18Ni12Mo2Ti/HF

filler

PTFE/than chì linh hoạt

bolt

35

nhiệt độ_1Cr17Ni2

nhiệt độ_1Cr17Ni2

nut

45

OCr18Ni9

OCr18Ni9

Thông số kỹ thuật & kích thước hiệu suất
  • Áp suất danh nghĩa PN
    1.6/2.5/4.0/6.4/10.0/16.0
  • Vỏ F
    P x 1.5
  • Áp suất niêm phong
    P x 1.1
  • Trung bình
    Nước, không khí, dầu và các môi trường chất lỏng khác không trải qua phản ứng hóa học với thép cacbon
  • Nhiệt độ (℃)
    -29℃ ≤ t ≤ 200℃

Đường kính danh nghĩa

DN(mm)

Kích thước kết nối hàn (mm)

nhiệt độ_PN1.6MPa

L

A

L

D

D1

D2

b

f

K

f2

N-Φd

50

216

65

178

165

125

99

16

2

-

-

4-18

65

241

80

190

185

145

118

18

2

-

-

4-18

80

283

95

203

200

160

132

20

2

-

-

8-18

100

305

115

229

220

180

156

22

2

-

-

8-18

150

457

165

394

285

240

211

24

2

-

-

8-22

200

521

225

457

340

295

266

24

2

-

-

12-22

250

559

280

533

405

355

319

26

2

-

-

12-26

300

635

330

610

460

410

370

28

2

-

-

12-26

350

762

385

686

520

470

429

30

2

-

-

16-26

400

838

440

762

580

525

480

32

2

-

-

16-26

450

914

490

864

640

585

548

40

2

-

-

16-30

500

991

550

914

715

650

609

44

2

-

-

20-30

600

1143

660

1067

715

650

609

44

2

-

-

20-33

700

1346

765

1245

960

820

820

50

5

-

-

20-36

800

1524

870

1372

1085

928

928

54

5

-

-

24-36

900

1727

970

1524

1185

1028

1028

58

5

-

-

24-39

1000

1780

1080

1721

1320

1140

1140

62

5

-

-

28-39

1200

2100

1290

2032

1530

1350

1350

70

5

-

-

28-42

1400

2250

1500

2300

1755

1560

1560

76

5

-

-

32-48

Lưu ý:Dữ liệu trên chỉ mang tính tham khảo. Để biết chi tiết, vui lòng liên hệ bộ phận bán hàng của công ty.

Ứng dụng van
  • Vận tải dầu khí

    Vận chuyển dầu khí bao gồm nhiều phương thức như đường ống và tàu, đồng thời là mắt xích cốt lõi của chuỗi cung ứng năng lượng.

  • Kiểm soát nguyên liệu hóa học

    Việc kiểm soát nguyên liệu hóa học bao gồm toàn bộ quá trình khai thác, lưu trữ và sản xuất, đảm bảo an toàn và ổn định quy trình.

  • Đường ống hơi nhiệt độ cao trong hệ thống điện

    Đường ống dẫn hơi nước nhiệt độ cao là cốt lõi của việc truyền năng lượng trong hệ thống điện, hỗ trợ vận hành hiệu quả các nhà máy nhiệt điện và điện hạt nhân.

  • Các ngành công nghiệp khác

    Van kiểm soát chất lỏng trong nhiều ngành công nghiệp như năng lượng mới và điện tử, đảm bảo sản xuất an toàn và hiệu quả.

Khuyến nghị liên quan
Luôn kết nối với chúng tôi.
Phản hồi trực tuyến 24 giờ, đội ngũ chuyên nghiệp để trả lời tất cả các câu hỏi của bạn, Chào mừng bạn đến liên hệ với chúng tôi để tùy chỉnh giải pháp độc quyền của bạn.
WeChat
Quét mã QR bằng WeChat